sort by
approximate search
1shortlisttitle datasearch history  
results search [or] ISN:0000000109280529 | 1 hits
Person
ISNI: 
0000 0001 0928 0529
Name: 
Duẩn, Lê
Lê, Duâ'n
Lê, Duẩn
Le Duan (North Vietnamese politician)
Lê Duẩn (politico vietnamita)
Lê Duẩn (politicus uit Vietnam (1907-1986))
Lê Duẩn (vietnamesischer Politiker)
Lê Duẩn (vietnamesisk politikar)
Lê Duẩn (vietnamesisk politiker)
Le, Zuan
Li, Sun
Sun, Li
Ле Зуан
เล สวน
레주언
レ・ズアン
レ=ズアン
黎笋
Dates: 
1907-1986
Creation class: 
cre
Language material
Text
Creation role: 
author
Related names: 
Đảng cộng sản Việt Nam. Ban chấp hành trung ương
Jawornicka, Maria
Phạm, Văn Đồng (1906-2000)
Rzeszut, Józef (1942-2003))
Trường Chinh
Viện Mác-Lênin Viet-Nam
Vié̂t nhân dịp kỷ niệm là̂n thứ 40 ngày thành lập Đảng
Węgrzyn, Jacek
Werkmeister, Frank
長尾, 正良 (1906-)
Titles: 
Artykuły i przemówienia 1960-1975
Ausgewählte Reden und Schriften 1973 - 1977 ; [übers. aus d. Vietnames.]
avant sous le glorieux drapeau de la révolution d'Octobre
Bao cao chinh tri cua ban chap hanh trung uong Dang tai Dai hoi dai bieu toan quoc lan thu IV
Cách mạng tháng Mười với độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
Dưới lá cờ vẻ vang của đảng, vì độc lập, tự do, vì chủ nghia xa hội, tiên lên gianh những thang lơi mới
Ecrits 1960-1975
Forward under the glorious banner of the October revolution.
Giai cá̂p công nhân Việt-nam và liên-minh công nông
Giáo dục thié̂u nhi vì chủ nghĩa cộng sản
Hăng hái tiến lên dưới ngọn cờ vĩ đại của Cách mạng tháng mười
Học tập và vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Lê-nin.
[ Industrialisation et coopération agricole]
Izbrannye statʹi i rechi.
Không ngừng nâng cao ý chí chiến đấu
Kuan yü wo mên tang ti kuo chi jên wu.
Lê Duẩn tuyển tập.
Leninism - beacon of contemporary revolutionary epoch.
leninisme eclaire les buts revolutionnaires de l'epoque moderne, Le
Luôn luôn làm trọn nghĩa vụ với Đảng, với dân
Mấy vấn đề về Đảng cầm quyền
Một số vấn đề cơ bản về công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa
Một vài vá̂n đè̂ trong nhiệm vụ quó̂c té̂ của Đảng ta
n79065372
Nắm vững quy luật, đổi mới quản lý kinh tế
Nhân dân lao động làm chủ tập thê ̉ là sưć mạnh, là lực đâỷ của chuyên chính vô sản
Nhiệm vụ cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và công tác khoa học
On the right to collective mastery
Parteitag der Partei der Werktätigen Vietnams [etc.]
Phải làm tốt công tác cán bộ
Phát huy quyêǹ làm chủ tập thê ̉ xây dựng Nhà nươć vưñg mạnh
Problems of agricultural development
Quyé̂t tâm xây dựng Việt-Nam thành một nước văn minh giàu mạnh vươn lên đỉnh cao của thời đại
Révolution d'octobre et révolution vietnamienne
Rôle de la classe ouvrière vietnamienne et les tâches des syndicats à l'étape actuelle
Sammlung
Skizoj pri la usona novokoloniismo
Some present tasks
Sur la Révolution socialiste au Vietnam
Sur le droit de maître collectif
Sur quelques problèmes internationaux actuels, 1964.
Tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa, bảo đảm quyền làm chủ tập thể của nhân dân
Tất cả vì tổ quốc xã hội chủ nghĩa, vì hạnh phúc của nhân dân
Tây Nguyên đoàn kêt́ tiêń lên
Thanh niên trong lực lượng vũ trang với sự nghiệp chống Mỹ, cứu nước
Thấu suốt hơn nữa đường lối của Đảng trong chặng đầu của thời kỳ quá độ
This nation and socialism are one : selected writings of Le Duan, First Secretary, Central Committee, Vietnam Workers Party
Thu vao nam
Tiến bước theo phương hướng chiến lược đã vạch ra
Tiếp tục nghiên cứu xây dựng lý luận quân sự Việt Nam
Tình hình thê ́ giơí và chính sách đôí ngoại của chúng ta
Toàn dân đoàn kết xây dựng tổ quốc Việt-nam thống nhất xã hội chủ nghĩa
Towards a large scale socialist agriculture
[Travail idéologique, travail parmi les femmes, la jeunesse, éducation, recherche scientifique]
Về chiến tranh giải phóng và chiến tranh giữ nước ở Việt Nam
Vê ̀ hợp tác hoá nông nghiệp
Ve nhung van de guoc te
Về tổ chức lại sản xuất và cải tiến quản lý nông nghiệp theo hướng sản xuất lớn xã hội chủ nghĩa
Vê xây dưng Đàng
Vers une agriculture de grande production socialiste
Vietnam : problèmes économiques et sociaux des années 80
Vietnamese revolution, The : fundamental problems, essential tasks
vietnamesische Revolution Grundprobleme u. Hauptaufgaben
Vươn lên hoàn thành sư ́ mệnh lịch sư ̉ trong giai đoạn mơí
Vybrané projevy a články 1970/1976
Works. Selections.
Xây dựng kinh tê ́ địa phương vưñg mạnh
Xây dựng thủ đô Hà nội xưńg vơí niêm̀ tin của cả nươć
Xưńg đáng hơn nưã là thành phô ́ mang tên Bác Hô ̀ vĩ đại
YaVéytenāmāwyān ʼabyot maśaratāwi čegročenā ʼasfalāgi tegbārāt
ベトナム革命 : その基本問題と主要課題
Notes: 
Vié̂t nhân dịp kỷ niệm là̂n thứ 40 ngày thành lập Đảng
Sources: 
VIAF DNB ICCU LC NDL NKC NLI NLP NUKAT PTBNP SUDOC WKD
BOWKER
NTA
TEL