sort by
approximate search
1shortlisttitle datasearch history  
results search [or] ISN:0000000120188758 | 1 hits
Person
ISNI: 
0000 0001 2018 8758
Name: 
Giap
Giap (General)
Giap (N.)
Giap, Nguyên
Giap (V. N.)
Giáp ((Võ Nguyên))
Giáp, Võ Ngyên
Kiyā
Kiyāp (Jen̲aral)
Nguyen Giap
Nguyên, Giáp Võ
Võ Nguên Ziap
Vo Ngujen Đap (vijetnamski general i gerilski borac)
Vo Ngujens Zaps (vjetnamiešu militārais un politiskais līderis, Vjetnamas tautas armijas ģenerālis)
Võ Nguyêñ Giáp
Vo Nguyen Giap (Kumander ning Pangulung Vietnam)
Võ Nguyên Giáp (militare, politico e scrittore vietnamita)
Vo Nguyen Giap (North Vietnamese commander)
Võ Nguyên Giáp (officier uit Vietnam (1911-2013))
Võ Nguyên Giáp (vietnamesischer General und Guerillakämpfer)
Vo Nquyen Zyap
Wu, Yüan-chia
Ziap, Võ Nguên
Ziap, Võ Nguyên
Βο Νγκιέν Τζιάπ (Βιετναμέζος στρατηγός και πολιτικός)
Во Нгуен Зиап
Во Нгуен Зіап
Во Нгуен Зяп
Во Нгујен Ђап (вијетнамски генерал и герилски борац)
Վո Նգուեն Զիապ
גיאפ, וו נגוין
וו ייאן ז'יאפ
וו נגויין גיאפ
וו נגוין גיאפ
ז'יאפ, וו ייאן
جياب، نيغوين فون،
جياپ، فو نيغوين،
فون نجوين جياب
ڤو-نيغوين-جياپ،
ڤۆ نگوین جیاپ
وو نوین جیاپ
वो गुएन गियाप
ভো নগুয়েন গিয়াপ
வோ இங்குயென் கியாப்
වාඅං වීයෙං සෑප්
หวอ เงวียน ซ้าป
ငုရင်ဂီယက်
보응우옌잡
ヴォー・グエン・ザップ
ボー・グェン・ザップ
武元甲
Dates: 
1911-2013
Creation class: 
cre
Language material
Projected medium
Text
Creation role: 
author
Related names: 
Baragaño, José A.
Huu Mai
Lech, Czesław
Nguyen, Van Su (19..-.... traducteur)
Phạm, Văn Đồng (1906-2000)
Puiseux, Louis
Rousselier, Danièle (1946-...)
Schoenbrun, David
Song Hao
Stetler, Russell
Van Luong, Le
Văn, Tiến Dũng
علوش، ناجي
真保, 潤一郎 (1923-2014)
Titles: 
Armar a las mases revolucionarias, construir el ejercito popular
Banner of people's war, the party's military line.
Betonamu kaiho sendentai.
Big victory, great task.
Ca nuoc môt lòng day manh cuôc chiên tranh yêu nuoc vi dai, kiên quyêt dánh thang giac my xâm luoc
Chiến đấu trong vòng vây : hồi ức
Chié̂n tranh nhân dân và Quân Đội nhân dân
D'en B'en Fu
Dân quân tự vệ, một lực lượng chiến lược
Declaraciones del General Giap
Des Journées inoubliables
Dien-bien-Phu
Đường ló̂i quân sự cua Đảng.
Échec à l'agresseur américain, Vietnam 1967
Ecrits
Encore une fois nous vaincrons
Fighting under siege : reminiscences (as recorded by Hữu Mai)
General headquarters in the Spring of brilliant victory, The : (memoirs)
Giáp, 1992:
Guerre de libération : Politique, stratégie, tactique
Guerre du peuple, armée du peuple
Guerre populaire et défense de la patrie socialiste
Hô Chí Minh thought and the revolutionary path of Viet Nam
[Hôi ̀ ưć Võ Nguyên Giáp]
How we won the war
Inside the Viet Minh, 1962.
Jinmin sensoron.
Khoa học vê ̀ biên̉ và kinh tê ́ miêǹ biên̉
Kiên quyết đưa sự nghiệp cách mạng đến toàn thắng
Mémoires, 1946-1954
National liberation war in Viet Nam general line, strategy, tactics
Nguyêñ Trãi, ngươì anh hùng dân tộc vĩ đại, nhà văn hoá kiệt xuât́
Những bài viết và nói chọn lọc thời kỳ đổi mới
Nhưñg chặng đươǹg lịch sư ̉
Những kinh nghiệm lớn của Đảng ta vè̂ lãnh đạo đá̂u tranh vũ trang và xây dựng lực lượng vũ trang cách mạng
Những năm tháng không thẻ̂ nào quên
peasant question, 1937-1938, The
people's war for the defence of the homeland in the new era, The
People's war, people's army
Peuple du Sud-Vietnam vaincra
Puraṭcikara makkaḷai āyutapāṇiyākkalum makkaḷ paṭaiyum, 2005:
Récits de la résistance vietnamienne (1925-1945)
Selected writings
South Vietnam people will win., The
Tâches essentielles de la révolution scientifique et technique dans l'agriculture
Thanh niên vơí cách mạng khoa học kỹ thuật
Tổng hành dinh trong mùa xuân toàn thắng.
Tổng tập
Từ nhân dân mà ra : hồi ký
Tư tươn̉g Bác Hô ̀ soi sáng sự nghiệp đôỉ mơí của chúng ta
Tư tươn̕g Hô ̀Chí Minh quá trình hình thành và phát triên̕
Unforgettable days
Vấn đề dân cày
Vê ̀ sưć mạnh tôn̉g hợp của Cách mạng Việt Nam
Victoire totale, tâche grandiose.
vie, Une
Viet Nam people's war has defeated U.S. war of destruction
Vietnam, la première guerre
Vietnam, le jour de l'indépendance
Vietname da resistência à vitória
Vũ trang quần chúng cách mạng xây dựng quân đội nhân dân
We open the file.
Wojna wyzwoleńcza narodu wietnamskiego
Works.
Xây dựng kinh tê ́, một nhiệm vụ chính trị quan trọng của quân đội trong giai đoạn mơí
Xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
حرب المقاومة الشعبية
ベトナム解放宣伝隊 : 人民の軍隊の誕生から八月革命へ
総蜂起への道 : ボー・グエン・ザップ回想録
Notes: 
Sources: 
VIAF B2Q BNC BNCHL BNE LC N6I NDL NKC NLI NLP NSK NUKAT PTBNP RERO SELIBR SUDOC WKD
BOWKER
NTA
TEL