sort by
approximate search
1shortlisttitle datasearch history  
results search [or] ISN:0000000121515327 | 1 hits
Organisation
ISNI: 
0000 0001 2151 5327
Name: 
Hanoi (Vietnam) Viện ngôn ngữ học
Institut de linguistique (Viet-Nam)
Institut i︠a︡zykoznanii︠a︡ (Vietnam)
Institute of Linguistics of Vietnam
National Center for Social and Human Sciences (Viet-Nam : République socialiste) Institute of Linguistics of Vietnam
Trung-tâm-khoa-học-xã-hôi-và-nhân-văn-quôc-gia Hà-nôi Viên-ngôn-ngũ-học
Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quốc gia Viện ngôn ngữ học
Ủy ban Khoa học xã hội Việt Nam, Viện Ngôn ngư ̃ học
Viện Ngôn ngữ học
Viên-ngôn-ngũ-học Hà-nôi
Viện Ngôn ngư ̃ học (Việt-Nam)
Viện ngôn ngữ học (Viet-Nam : République socialiste)
Viện ngôn ngữ học (Vietnam)
Viet-Nam (République socialiste) Viện ngôn ngữ học
Vietnam Viện ngôn ngữ học
Location / Nationality: 
Creation class: 
Language material
Related names: 
Đặng, Chấn Liêu
Hoàng, Phê
Hoàng, Tuệ
Hoàng, Văn Hành
Hoàng, Văn Ma
Nguyẽ̂n, Như Ý.
Nguyẽ̂n, Văn Khang
Trung-Tâm-Khoa-Học-Xã-hôi-Và-nhân-Văn-Quôc-Gia Hà-nôi (see also from)
Titles: 
6th Pan-Asiatic International Symposium on Linguistics
Bảng tra chữ nôm
Bolʹshoĭ vʹetnamsko-russkiĭ slovarʹ : lingvisticheskie i metodicheskie osnovy, instrukt︠s︡ii︠a︡, maket
Cảnh huó̂ng và chính sách ngôn ngữ ở các quó̂c gia đa dân tộc
Cảnh huống và chính sách ngôn ngữ ở Việt Nam.
Câu chủ-vị tié̂ng Việt
Cấu tạo từ tiếng Việt hiện đại
Dictionary of Sino-Vietnamese everyday usage elements
Dictionary of Vietnamese idioms
English-Vietnamese dictionary
Giao lưu văn hóa và ngôn ngữ Việt-Pháp
Giữ gìn sự trong sáng của tié̂ng Việt vè̂ mặt từ ngữ.
Học tập phong cách ngôn ngữ chủ tịch Hò̂ Chí Minh.
Hội thảo quó̂c té̂ ngôn ngữ học liên Á là̂n thứ VI
Hua Yüeh chʻeng yü tzʻu tien
I︠A︡zyk ksingmul
I︠A︡zyk ruk
Kẻ̂ chuyện thành ngữ, tục ngữ
Loại từ trong các ngôn ngữ ở Việt Nam.
Ngôn ngữ các dân tộc thiẻ̂u só̂ ở Việt Nam và chính sách ngôn ngữ
Ngôn ngữ học và tié̂ng Việt
Ngôn ngữ trong cuộc đời hoạt động của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Nhóm từ tâm lí-tình cảm tiếng Việt và một số vấn đề từ vựng, ngữ nghĩa
Những vá̂n đè̂ chính sách ngôn ngữ ở Việt Nam.
Những vấn đề ngôn ngữ các dân tộc ở Việt Nam và khu vực Đông Nam Á.
Những vấn đề ngôn ngữ học : kỉ yếu hội nghị khoa học 2003.
Những vá̂n đè̂ ngữ pháp tié̂ng Việt hiện đại : thành tó̂ cá̂u tạo câu
Pan-Asiatic International Symposium on Linguistics
sovetsko vetnamskaia lingvisticheskaia ekspeditsiia 1979 iazyk myong
Thuật ngữ mỹ thuật Pháp-Việt Việt-Pháp : có chú thêm tié̂ng Nga.
thuat ngu van
Tié̂ng Bru Vân Kiè̂u
Tié̂ng Katu
Tié̂ng Rục
Tiếng Việt nâng cao : dành cho người nước ngoài
Tié̂ng Việt trong trường học
Tié̂ng Việt và các ngôn ngữ Đông Nam Á.
Tìm hiẻ̂u ngôn ngữ các dân tộc thiẻ̂u só̂ ở Việt Nam.
Từ điẻ̂n bậc thang Anh-Việt
Từ điẻ̂n chính tả tên người nước ngoài
Từ điẻ̂n giải thích thành ngữ gó̂c Hán
Từ điẻ̂n giải thích thành ngữ tié̂ng Việt
Từ điẻ̂n Mèo-Việt : loại nhỏ
Từ điển Mường-Việt
Từ điển Thái-Việt
Từ điẻ̂n thành ngữ Hoa Việt : [Hua Yüeh chʻeng yü tzʻu tien]
Từ điẻ̂n thành ngữ Việt Nam
Từ điển thuật ngữ khoa học xã hội Nga-Pháp-Việt
Từ điẻ̂n thuật ngữ sử học, dân tọc học, khảo cỏ̂ học Nga-Pháp-Việt.
Từ điẻ̂n thuật ngữ thư viện học Nga-Anh-Pháp-Việt
Từ điển thuật ngữ triết học - chính trị Nga-Việt : có chú thêm tiếng Pháp.
Từ điẻ̂n từ láy tié̂ng Việt
Tư điển Viêt-Anh
Từ điẻ̂n Việt-Gia Rai
Từ điẻ̂n Việt--Tày-Nùng
Từ láy, những vá̂n đè̂ còn đẻ̂ ngỏ.
Từ láy trong tié̂ng Việt
Từ ngôn ngữ chung đé̂n ngôn ngữ nghệ thuật
Từ tié̂ng Việt : hình thái, cá̂u trúc, từ láy, từ ghép, chuyẻ̂n loại
Tuyển tập ngôn ngữ học
Vá̂n đè̂ cá̂u tạo từ của tié̂ng Việt hiện đại
Vấn đề cấu tạo từ trong tiếng Việt hiện đại
Vietnamese-English dictionary
Vietnamese for foreigners, advanced level
Notes: 
Sources: 
VIAF DNB LC RERO SUDOC