sort by
approximate search
1shortlisttitle datasearch history  
results search [or] ISN:0000000079790439 | 1 hits
Person
ISNI: 
0000 0000 7979 0439
Name: 
Đình Thi, Nguyen
Juan, Tʻing-shih
Nguen Diʹn Tchi
Nguen, Dinʹ Tkhi
Nguyễn Dình Thí
Nguyễn Đình Thi (componist uit Vietnam (1924-2003))
Nguyễn Đình Thi (vietnamesischer Schriftsteller, Literaturwissenschaftler und Komponist)
Nguyễn Đình Thi (Writer)
Thi, Nguyễn Đình
Tkhi, Nguen Dinʹ
Нгуен Динь Тхи
阮廷詩
Dates: 
1924-2003
Creation class: 
Language material
Musical sound recording
Notated music
Creation role: 
contributor
creator
editor
Related names: 
Boudarel, Georges (1926-2003))
Centre de documentation et de recherches sur l'Asie du Sud-Est et le monde insulindien France
Fiszer, Ewa (1926-2000))
Hà, Minh Đức
Lé van Lap
Nam Cao (1914-1951))
Riffaud, Madeleine (1924-....))
Ta, Luu
Tô, Hoài (1920-...)
Trần, Dần
Trâǹ, Ngọc Bích
Xuân Giao
Titles: 
BAI LA MAY AO
Bai the han hai va may bai tho khac
Bên bờ sông Lô : tập truyện
Bibliographie vietnamienne
Cách mạng kháng chiến và đời sống văn học 1945-1954 : Hồi ức, kỷ niệm
Chủ nghĩa dân chủ mới
Con nai den : Kich than thoai phong theo not truyen co nuoc Y
CON VOI
Công viêc cua ngu'ò'i viêt tiêu thuyêt
Coup d'œil sur la littérature vietnamienne...
DAN BO CUA TOI
Frente: el cielo
Front du ciel("Mãt trãn trên cao"), roman. Adaptation française et présentation de Madeleine Riffaud
Front in den Wolken
Giá̂c mơ : kịch thơ
Hòn cuội tập kịch
LY CON SAO
Một nền văn-hóa mói̛...
MUA CHONG
MUA KA-TU
MUA SAP
Mùa xuân của chiến sĩ Điện Biên phủ
Nâng cao chá̂t lương sáng tác
Nei cieli del Vietnam : lo straordinario documento basato sui ricordi dei piloti del Vietcong ; traduzione di Dario Staffa
neue Abenteuer
Người chié̂n sĩ : tập thơ kháng chié̂n
Nguyễn Đình Thi, cuộc đời và sự nghiệp, 2004:
Nguyẽ̂n Trãi ở Đông Quan : Kịch
Nôi trông lên, rửng núi oi! V'jetnamskije pesni : zpěv a klavír]
Ȯn︠g︡e, khu̇ju̇m ėdin︠g︡! : povestʹ
Plays. Selections
Podniebny front
Poems. Selections
QUANG BINH
Razgnevannai︠a︡ reka.
Revue Hoc Tâp, années 1954-1964
Rozbité břehy
RU-CON
Siêu hình học
Súc̛ sống của dân Việt-Nam...
Tchi Pheo nouvelles
Thơ : tác phả̂m chọn lọc
TIENG DAN TA-LU
Tiếng sóng kịch hai hồi sáu cảnh
TINH QUAN DAN
Trên sóng thời gian : tập bút ký, 1992-1994
Triết-học Kant
Trong cát bụi : thơ
Truyện và ký sự
Tuyển tác phẩm văn học
Tuyê̕n̕ tập kịch Nguyêñ Ðình Thi
Văn học Việt Nam thê ́ kỷ XX [nhiêù tập]
Văn xuôi : tiểu luận, bút ký, truyện
Viêt Nam économie, investissements et données pratiques de A à Z
Vietnam oggi: ricostruzione, successi, problemi ; ed interventi di Riccardo Lombardi ... [et al.]
Vietnamese literature : a sketch : (article published by Soviet Literature in its issue No 9 of September 1955)
Vỡ bờ tiẻ̂u thuyé̂t
Vpered, v ataku
Works.
Xung kích Tiẻ̂u thuyé̂t
Notes: 
Sources: 
VIAF DNB ICCU LC NKC NLP NUKAT SUDOC WKD