sort by
approximate search
1shortlisttitle datasearch history  
results search [or] ISN:0000000122833327 | 1 hits
Person
ISNI: 
0000 0001 2283 3327
Name: 
Ðôǹg, Phạm Văn
Phạm ((Văn Đồng))
Pham Van Dong (North Vietnamese prime minister)
Phạm Văn Đồng (politico vietnamita)
Phạm Văn Đồng (politicus uit Vietnam (1906-2000))
Phạm Văn Đồng (vietnamesischer Freiheitskämpfer und Politiker)
Phạm Văn Đồng (vietnamesisk politikar)
Phạm Văn Đồng (vietnamesisk politiker)
Phạm Vǎn Đồngng
Фам Ван Донг
Ֆամ Վան Դոնգ
ฝั่ม วัน ด่ง
팜반동
ファム・ヴァン・ドン
范文同
Dates: 
1906-2000
Creation class: 
Language material
Projected medium
Creation role: 
author
Related names: 
Atelier bleu
Đảng cộng sản Việt Nam. Ban chấp hành trung ương
Foreign Languages Publishing House (Hanoi)
France 2
Hồ, Chí Minh (1890-1969)
Lê Duẩn (1907-1986)
Lê, Duân (1907-1986)
Nguyễn, Duy Trinh
Rousselier, Danièle (1946-...)
Tố Hữu, 1920-
Vietnam (Democratic Republic). Prime Minister
Võ, Nguyên Giáp (1911-2013)
Titles: 
25 années de lutte et d'édification nationales
40 năm cách mạng thành quả và triển vọng
Achievements of the Vietnamese People's War of Resistance
American imperalism's intervention in Vietnam.
Công tác y tê ́ và bảo vệ bà mẹ, trẻ em
Culture and renovation
Culture et renouveau
Đại hội lân thứ XXI
[Délégation de la République Démocratique du Viet-Nam à la conférence de Genève. Publications diffusées en juillet 1954]
Doc Lap
Ecrits, 1954-1975
En avant la victoire est entre nos mains : Rapport présenté devant l'assemblée nationale de la RDVN : (IIIè législature, 4è session)
Forward! Final victory will be ours! D.R.V.N. government report at the national assembly (third legislature, fourth session, May 24, 1968)
Giáo dục đào tạo : quốc sách hàng đầu, tương lai của dân tộc
Giuong cao ngon co hoa binh thong nhat To quoc
Hãy tiên mạnh trên mặt trận khoa học và kỹ thuật.
Ho Chi Minh a man, a nation, an age and a cause
Hô-chí-Minh : môt-con-nguòi, môt-dân-tôc, môt-thòi-đại, môt-sụ-nghiêp
Hô ̀ Chí Minh quá khư ́, hiện tại và tương lai
Hò̂ Chí minh - tinh hoa và khí phách của dân tộc
Ho Chi Minh, un homme, une nation, une époque, une œuvre
Hô ̀ Chí Minh và con ngươì Việt Nam trên con đươǹg dân giàu nươć mạnh
Hồ chủ tịch, hình ảnh của dân tộc tinh hoa của thời đại
Hòa bình, an ninh quốc tế, độc lập dân tộc, trật tự kinh tế quốc tế mới những mục tiêu của phong trào không liên kết
Khoi phuo kinh te va thamh phan kinh te cua nuoc Viet-Nam dan chu cong hoa
Lao động là nghĩa vụ và vinh dự : lời kêu gọi của Hồ Chủ-tịch, bài nói chuyện của Thủ-tưt́ng Phạm-Văn-Đồng nhân dịp ngày 1-5-1957.
Let us hold aloft the banner of independence and peace : speech
Levons haut la bannière de l'indépendance et de la paix. Discours prononcé par le premier ministre Pham Van Dong au cours du meeting organisé le 1er-9-1965 à Hanoi lors du 20e anniversaire de la fondation de la République democratique du Vietnam.
Mâý vâń đê ̀ vê ̀ văn hoá giáo dục
Một sô ́ vâń đê ̀ vê ̀ nhà nươć
Nguyễn Trãi, l'une des plus belles figures de l'histoire et de la littérature vietnamiennes.
Nguyêñ Trãi, ngươì anh hùng dân tộc vĩ đại, nhà văn hoá kiệt xuât́
Nhưñg bài nói và viêt́ chọn lọc
Nhưñg chặng đươǹg thăńg lợi vẻ vang
Những nhận thức cơ bản về tư tưởng Hồ Chí Minh
Our Struggle in the past and present
Pham Van Dong : selected writings
Phấn khởi tin tưởng tiến lên giành thắng lợi mới
Phương hướng, nhiệm vụ và mục tiêu chủ yếu của kế hoạch 5 năm, 1976-1980 : báo cáo của Ban chấp hành Trung ương Đảng tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV do đồng chí Phạm-Văn-Đồng, Ủy viên Bộ chính trị Trung ương Đảng, Thủ tướng Chính phủ, trình bày.
Prathān Hō Čhi Min : [chīwaprawat thāng kānmưang] : čhāk tonchabap Phāsā ʻAngkrit khō̜ng Samnakphim Phāsā Tāngprathēt, Hānō̜i-Wīatnām
président Ho Chi Minh (essais biographiques)
Président Ho Chi Minh, symbole de ce que la nation vietnamienne a de plus beau, de sa vaillance et de la conscience de l'époque, "Le : allocution du premier ministre Pham Van Dong
problems facing the Democratic Republic of Viet Nam in 1961; economy, culture, national reunification, foreign relations, The
Saú trǎm nǎm Nguyêñ Trãi thơ vǎn
Some Cultural Problems : (Speeches)
Sự nghiệp giáo dục trong chê ́ độ Xã hội chủ nghĩa
Sur le problème de l'État
Tăng cường công tác vận động công nhân và hoạt động của công đoàn trong tình hình hiện nay
Tăng cường lãnh đạo quản lý kinh tế tài chính.
Tạo bươć chuyên̉ biêń mơí đê ̉ thực hiện thăńg lợi nhiệm vụ kinh tê ́ xã hội trong nhưñg năm trươć măt́
Thắng lợi vĩ đại, tương lai huy hoàng
tigre et l'éléphant, Le
Tình hữu nghị Việt-Xô mãi mãi xanh tươi, đời đời bền vững
Tô ̉quôć ta, nhân dân ta, sự nghiệp ta và ngươì nghệ sĩ
Towards a large scale socialist agriculture
Tuyển tập văn học Phạm Văn Đồng
Twenty-five years of national struggle and construction.
Văn hóa và đổi mới
Về tổ chức lại sản xuất và cải tiến quản lý nông nghiệp theo hướng sản xuất lớn xã hội chủ nghĩa
Về văn hóa và văn học nghệ thuật
Vers une agriculture de grande production socialiste
Vì sao Mỹ thất bại trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
Vietnam, la première guerre
Vietnam vincerà, Il
Vươn lên ngang với yêu cầu mới của sự nghiệp cách mạng vĩ đại
Vươn tơí nhưñg đỉnh cao của sự nghiệp khoa học và kỹ thuật
Works. Selections.
Xây dựng nè̂n văn hóa văn nghệ ngang tà̂m vóc dân tộc ta, thời đại ta
Notes: 
Sources: 
VIAF DNB LC NKC NLI NLP SUDOC WKD
NTA